Tổng Luận Phi Tinh

Sau khi đã có sơ đồ phi tinh, tiến hành luận đoán tốt xấu để có phương án bài trí cho phù hợp. Hai cung quan trọng nhất đó là toạ và hướng, bởi hướng là nơi nạp Thiên khí vào nhà chủ quản hoạ phúc. Toạ là nơi nạp Địa khí chủ về nhân đinh, hậu vận. Mỗi cung toạ và hướng có các Phi Tinh Sơn và Hướng, căn cứ vào Sơn Tinh và Hướng Tinh kết hợp để luận đoán tốt xấu. Sau đây luận các cách kết hợp của Sơn Tinh và Hướng Tinh.

Nhất Bạch

11 : Đào hoa, vượng ứng với quan tinh, chủ văn xương, độc thư, thông minh, văn tài xuất chúng. Suy ứng với tai máu thận suy, di tinh tiết huyết, dâm đãng, x ảy thai, bất đắc chí.

12 : Dễ mắc bệnh dạ dày, ruột, bệnh thận, tai máu, nữ mắc phụ khoa, đẻ non, sảy thai. Trung nam không thuận phải ly tổ bôn ba, quan lộc bị x âm hại.

13 : Tranh chấp, quan phi, đạo tặc, phá tài

14 : Ra ngoài có lợi, dễ thăng chức, văn chương phát quý nổi danh, tài vượng, phụ nữ sang quý. Nếu suy sinh dâm đãng.

15 : Tổn hại nhân đinh, dễ mắc bệnh thận, tai máu, trung nam bị tổn hại.

16 : Phú quý cát lợi, văn tài thông minh, hãm thì dâm loạn

17 : Đào hoa, ra ngoài cát lợi. Nếu hãm thì thương tích, thị phi, tham luyến tửu sắc.

18 : Phạm bệnh tật tai máu, trung nam bất lợi tha hương lưu lạc.

19 : Thuỷ hoả không dung, phạm bệnh tật mắt, tinh thần, trước tốt sau xấu.

Nhị Hắc

21 : Nữ bệnh phụ khoa, tràng vị, nam mắc bệnh tai máu thận, trung nam tổn hại.

22 : Bệnh tật, nữ bệnh phụ khoa, nam mắc bệnh đường ruột. Đắc v ận thì giàu có.

23 : Cách Đấu Ngưu sát chủ quan phi, kiện tụng, khẩu thiệt. Mẹ già tổn hại.

24 : Bất hoà, bệnh phong hàn, khẩu thiệt, kiện tụng, sinh nở khó, hại mẹ già.

25 : Tổn thất nhân đinh, cô quả, mẹ nhiều bệnh.

26 : Đất đai vượng phát, tăng tài, buôn bán phát đạt.

27 : Tiến tài, nhiều hỷ sự, nếu hãm phạm đào hoa, khẩu thiệt, tán tài.

28 : Cách hợp thập chủ cát lợi, dễ đi xa

29 : Sinh đẻ nhiều, nếu v ượng chủ văn tài, thất v ận phòng bệnh tật, sinh người ngu đần.

Tam Bích

31 : Thị phi khẩu thiệt tranh đấu phá tài. Nếu đắc lệnh thì phát quý.

32 : Cách Đấu Ngưu sát chủ thị phi tranh đấu đạo tặc, hại mẹ già, bệnh đường ruột.

33 : Quan phi, thị phi, đạo tặc, đắc lệnh thì phú quý.

34 : Đào hoa, kiếp tặc hại cho nữ. Đắc lệnh văn tài phú quý nổi danh.

35 : Hại tì vị, chủ nhân bất an, hại cho trưởng nam.

36 : Trưởng nam bất lợi, quan phi, thương tích chân tay, đắc lệnh thì quyền uy, phát văn tài.

37 : Phá tài, kiếp đạo, dâm đãng, hại trưởng nam

38 : Bất lợi nhiều bệnh tật, phá tài, tuyệt hậu

39 : Thông minh tiến tài, sinh quý tử

Tứ Lục

41 : Đào hoa dâm đãng, nếu sinh vượng thì xuất ngoại thành danh, v ăn tài xuất chúng

42 : Bệnh tật tỳ vị, hại mẹ già.

43: Dâm loạn, đạo tặc, hại thiếu nữ

44 : Đào hoa, ly tổ, sinh v ượng thì có quý nhân phù trợ, văn tài thành danh.

45 : Nhiều bệnh tốn tài. Sinh vượng thì nhà cửa hưng v ượng

46 : Trước lành sau x ấu, khó sinh, bất lợi trưởng nữ

47 : Cô qủa bất hoà, nạn đao thương thổ huyết, hại trưởng nữ. Sinh vượng thì xuất hiện giai nhân tài sắc

48 : Tổn tài, hại thiếu nam, bệnh phong tật thấp khớp, đào hoa. Tốt lành tiến tài, lợi điền sản.

49 : Sinh quả phụ, đào hoa. Sinh vượng thì Mộc Hoả thông minh, xuất hiện danh sĩ.

Ngũ Hoàng

51 : Tổn nhân đinh, hại trung nam nhiều bệnh tật, bệnh tai máu thận.

52 : Sinh cô quả phụ, nhiều bệnh, bệnh tỳ vị.

53 : Hại trưởng nam, phá tài, nhiều bệnh tật

54 : Phá tài, hại nhân khẩu, bệnh tật

55 : Rất x ấu chủ bệnh tật, hao người tốn của

56 : Nếu sinh vượng thì rất tốt

57 : Bệnh tật, kiếp đạo, đắc thì tiến tài nhiều hỷ sự

58 : Bất lợi thiếu nam, đắc thì cát chủ hoạnh phát tài

59: Sinh nở khó, bệnh tật, thương vong, ăn chơi phá tài

Lục Bạch

61 : Đào hoa dâm loạn, sinh nở khó. Đắc thì quan lộc hanh thông

62 : Bệnh tật, phụ khoa, tổn tài

63 : Tai nạn, bất an, hại trưởng nam

64 : Ly tán, tai nạn, bất an, hại trưởng nữ

65 : Bệnh tinh thần, đắc thì phát tài

66 : Hại trưởng nam, người già, đắc thì quan vận tốt, quyền hành, văn tài xuất hiện.

67 : Đao kiếm sát phạm đao thương, tổn tài, thị phi quan tụng

68 : Đại cát nhiều hỷ sự, lợi quan lộc

69 : Bệnh phế huyết hoả tai, hại cho cha già

Thất Xích

71 : Kim thuỷ đa tình đào hoa, ly hương xuất ngoại, tổn hại lục súc

72 : Khẩu thiệt thị phi hoả tai. đắc vận thì hợp thành Hoả tiên thiên lợi nhị hắc nên phát tài.

73 : Thương trưởng nam, bội nghĩa, thị phi, bệnh tật, quan phi

74 : Hại trưởng nữ, đao thương, bệnh thần kinh

75 : Nhiều bệnh bất an, tửu sắc phá tài

76 : Đao kiếm sát, tổn tài, sinh nhiều nữ

77 : Tổn tài, thị phi. Sinh vượng thì hỷ sự phát tài, sinh nhiều nữ

78 : Cầu tài danh đều lợi, nam nữ đa tình

79 : Tai nạn bệnh tâm khí, hại cho nữ nhỏ

Bát Bạch

81 : Hại trung nam, bệnh tai máu thận

82 : Bệnh tật, hại mẹ già, thiếu niên lao khổ, sinh vượng thì phát tài chủ tốt

83 : Bất lợi, ly hôn, hại thiếu nam

84 : Cô quả, khó sinh nở, hại thiếu nam

85 : Bệnh tật, tai nạn, hại thiếu nam

86 : Văn tài, thông minh cát lợi, sinh quý tử

87 : Sinh v ượng thì tốt cho thiếu nam, thiếu nữ, tài lộc vượng

88 : Đại cát, sinh nhiều con trai

89 : Đinh tài đều vượng nhiều hỷ sự

Cửu Tử

91 : Cách Thuỷ Hoả Ký Tế lợi văn chương, có nhiều danh vọng, công danh tốt.

92 : Phạm bệnh tật, bệnh mắt, phụ khoa

93 : Quan phi khẩu thiệt. Nếu sinh vượng sinh văn sĩ

94 : Đào hoa, hao tài

95 : Nhiều bệnh tật, hoả tai

96 : Sinh bệnh tật, bệnh não, thổ huyết, quan hình

97 : Phá tại, hại thiếu nữ, quan phi khẩu thiệt

98 : Cát lành hỷ sự

99 : Bệnh mắt bệnh thần kinh, sinh vượng thì tốt

Gửi phản hồi

Mời bạn điền thông tin vào ô dưới đây hoặc kích vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Log Out / Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Log Out / Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Log Out / Thay đổi )

Google+ photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google+ Log Out / Thay đổi )

Connecting to %s